Lịch vạn sự Tháng 8/2012 (Kỳ 1)
Cập nhật lúc 30-07-2012 10:00:51 (GMT+1)
Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.
Từ ngày 1/8/2012 đến ngày 15/8/2012
NĂM NHÂM THÌN (Trường Lưu THỦY – Nước sông cái)
Kiến MẬU THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng BẢY ÂL, đủ)
Ngày vào tiết LẬP THU : 7/8/2012 (tức ngày 20 tháng 6 ÂL)
Ngày vào khí XỬ THỬ : 23/8/2012 (tức ngày 7 tháng 7 ÂL)
Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : TẤT
Thứ tư. Ngày GIÁP NGỌ - 1/8 tức 14/6 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Sâm – Trực Bế
Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.
TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Bất tương
Nên : : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh
XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Thiên lao, Huyết chi. Ngày Nguyệt kỵ
Cử : mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ năm. Ngày ẤT MÙI - 2/8 tức 15/6 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.
TỐT : Thánh tâm, Bất tương
Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm việc cũ
XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.
Cử : an táng, xây dựng, gả cưới
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu. Ngày BÍNH THÂN - 3/8 tức 16/6 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần
TỐT : Thiên quý, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh, Nhân chuyên
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Đại mộ.
Cử : đính hôn, động thổ, xuất hành, đi xa
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy. Ngày ĐINH DẬU - 4/8 tức 17/6 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Liễu – Trực MÃN
Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.
TỐT : Thiên quý, Thiên phú,Lộc khố, Tục thế, Thời đức
Nên : giao dịch, cầu tài, gả cưới
XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận
Cử : an táng, xây dựng, dọn nhà, xây bếp
Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật. Ngày MẬU TUẤT - 5/8 tức 18/6 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Tinh – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.
TỐT : Nguyệt giải, Yếu yên. Hoàng đạo : Thanh long
Nên : đính hôn, cúng tế, cầu phước
XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Ly sào, Trùng phục, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương
Cử : mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ hai. Ngày KỶ HỢI - 6/8 tức 19/6 ÂL (T)
Hành MỘC -Sao TRƯƠNG -Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp. Hoàng đạo : Minh đường.
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công, Trùng tang, Hỏa tinh, Kim thần thất sát.
Cử : nhóm họp, tẩn liệm, xây bếp, làm cửa
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ ba. Ngày CANH TÝ - 7/8 tức 20/6 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Dực – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.
TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân. Hoàng đạo Thanh long.
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Đại hao, Trùng tang.
Cử : an táng, xây dựng
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư. Ngày TÂN SỬU - 8/8 tức 21/6 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực Chấp
Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.
TỐT : Thiên ân, Thiên quý. Hoàng đạo : Minh đường.
Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ
XẤU : Ngũ quỷ, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Đại mộ, Hỏa tinh.
Cử : gả cưới, đính hôn, xuất hành, xây bếp
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm. Ngày NHÂM DẦN - 9/8 tức 22/6 ÂL (T)
Hành KIM – Sao GIÁC – Trực Phá
Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.
TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Nên : xuất hành, đi xa, tthay đổi, chữa bệnh
XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Thiên hình, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương
Cử : dọn nhà, vào đơn, gác đòn dông
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu. Ngày QUÝ MÃO - 10/8 tức 23/6 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Cang – Trực Nguy
Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.
TỐT : Thiên đức, Cát khánh, Ích hậu, Sát cống
Nên : : làm những việc cũ, việc nhỏ
XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Nguyệt kỵ
Cử : mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy. Ngày GIÁP THÌN - 11/8 tức 24/6 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Đê – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn –Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.
TỐT : Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Trực tinh, Kim quỹ
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Huyết kỵ, Phi liêm đại sát, Trùng phục, Âm thác.
Cử : khai trương, đính hôn, tẩn liệm
Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Chủ nhật. Ngày ẤT TỴ - 12/8 tức 25/6 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực THÂU
Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.
TỐT : Thiên phúc, Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp, Bất tương. Hoàng đạo : Kim đường.
Nên : mọi sự đều xấu
XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.
Cử : xuất hành, đi sông nước, đính hôn
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ hai. Ngày BÍNH NGỌ - 13/8 tức 26/6 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao Tâm – Trực KHAI
Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.
TỐT : Nguyệt không, Nguyệt tài, Đại hồng sa
Nên : làm những việc cuỹ, việc nhỏ
XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tai sát, Hoàng sa, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ
Cử : mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba. Ngày ĐINH MÙI - 14/8 tức 27/6 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao VĨ – Trực Bế
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.
TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.
Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn
XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Cô quả, Bát phong, Huyết chi. Ngày Tam nương
Cử : gả cưới, động thổ
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ tư. Ngày MẬU THÂN - 15/8 tức 28/6 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao CƠ – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.
TỐT : Thiên đức hợp, Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu
Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ
XẤU : Thiên lao, Thổ phù, Lục bất thành, Ly sào.
Cử : xây dựng, động thổ, khai trương
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THẤNG 8 – DƯƠNG LỊCH
6/8/1962 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử
8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
15/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật
26/8/1975 :VN gia nhập phong trào không liên kết
NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THẤNG BẢY – ÂM LỊCH
9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)
15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình – Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)
19-21/7 và 10-13/10: Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội)
Khánh Hà.st
