Lịch vạn sự Tháng 7/2012 (Kỳ 1)
Cập nhật lúc 04-07-2012 19:26:21 (GMT+1)
Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.
Từ ngày 1/7/2012 đến ngày 15/7/2012
NĂM NHÂM THÌN (Trường Lưu THỦY – Nước sông cái)
Kiến ĐINH MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc tháng NĂM ÂL, đủ)
Ngày vào tiết TIỂU THỬ: 7/7/2012 (tức ngày 19 tháng 5 ÂL)
Ngày vào khí ĐẠI THỬ : 22/7/2012 (tức ngày 4 tháng 6 ÂL)
Hành : THỦY (Thiên Hà THỦY – Nước trên trời) – Sao : Mão
Chủ nhật. Ngày QUÝ HỢI - 1/7 tức 13/5 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Mão – Trực Chấp
Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.
TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Ngũ hợp
Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ
XẤU : Kiếp sát, Không phòng, Trùng phục, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương
Cử : mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ hai. Ngày GIÁP TÝ - 2/7 tức 14/5 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao TẤT – Trực Phá
Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
TỐT : Thiên tài, Giải thần, Thiên ân, Kim quỹ
Nên : cúng tế, an táng, gả cưới, vào đơn, chữa bệnh, cầu tài
XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ
Cử : động thổ, xây dựng, xây bếp, khai trương, dọn nhà
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba. Ngày ẤT SỬU - 3/7 tức 15/5 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Chủy – Trực Nguy
Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi
TỐT : Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.
Nên : cúng tế, cầu phước, xuất hành, đi xa
XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách.
Cử : xây dựng, làm mái nhà, xây bếp
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ tư. Ngày BÍNH DẦN - 4/7 tức 16/5 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Sâm – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.
TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Ích hậu,Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát cống
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đại mộ, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Bạch hổ.
Cử : động thổ, đính hôn, tẩn liệm
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ năm. Ngày ĐINH MÃO - 5/7 tức 17/5 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực THÂU
Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu
TỐT : Thiên quý, Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương,Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Trùng tang, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Huyết kỵ.
Cử : làm những việc mới
Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu. Ngày MẬU THÌN - 6/7 tức 18/5 ÂL (Đ)
Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực KHAI
Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất
TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Hoang vu, Cô quả, Ly sào, Thiên lao. Ngày Tam nương
Cử : động thổ, vào đơn, đính hôn, dọn nhà
Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ bảy. Ngày KỶ TỴ -- 7/7 tức 19/5 ÂL (Đ)
Hành MỘC – Sao Liễu – Trực KHAI
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi
TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào.
Cử : xuất hành, tẩn liệm, làm cửa
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Chủ nhật. Ngày CANH NGỌ - 8/7 tức 20/5 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Tinh – Trực Bế
Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.
TỐT : Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp
Nên : cúng tế, cầu phước, giao dịch, cầu tài, xuất hành
XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Thiên lao, Huyết chi.
Cử : động thổ, đính hôn, vào đơn
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai. Ngày TÂN MÙI - 9/7 tức 21/5 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao TRƯƠNG – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu
TỐT : Nguyệt ân, Thánh tâm
Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ
XẤU : Thổ phù,Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.
Cử : mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ ba. Ngày NHÂM THÂN - 10/7 tức 22/5 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Dực – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần
TỐT : Tuế Đức, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Thiên ân, Bất tương, Tư mệnh
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Hỏa tinh.
Cử : xây bếp, cầu tài, xuất hành, động thổ, dọn nhà
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ tư. Ngày QUÝ DẬU - 11/7 tức 23/5 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Chẩn – Trực MÃN
Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.
TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Bất tương
Nên : cúng tế, giao dịch, cầu tài
XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ
Cử : xây dựng, xây bếp, an táng
Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm. Ngày GIÁP TUẤT - 12/7 tức 24/5 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.
TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống, Bất tương . Hoàng đạo : Thanh long.
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Kim thần thất sát, Thổ cấm, Quỷ khốc.
Cử : đi sông nước, động thổ, đính hôn
Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ sáu. Ngày ẤT HỢI - 13/7 tức 25/5 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Cang – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.
TỐT : Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Đại hao, Kim thần thất sát, Nhân cách, Lôi công.
Cử : nhóm họp, khai trương, xuất hành, dọn nhà
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ bảy. Ngày BÍNH TÝ - 14/7 tức 26/5 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Đê – Trực Chấp
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
TỐT : Thiên quý, Giải thần
Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh, gả cưới, an táng
XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Đại mộ, Thiên hình, Khô tiêu.
Cử : động thổ, xây dựng, tẩn liệm, giao dịch, đi xa
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật. Ngày ĐINH SỬU - 15/7 tức 27/5 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực Phá
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.
TỐT : Thiên quý
Nên : cúng tế, cầu tài, vào đơn
XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương
Cử : mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THẤNG BẢY DƯƠNG LỊCH
1/7 : Ngày Kiến trúc thế giới
4/7 : Ngày hợp tác quốc tế – 1776 : Quốc khánh Hiệp Chủng quốc Hoa Kỳ – 1946 : ngày thành lập UNESCO, tổ chức GD-KH-VH LHQ
11/7/1921: Ngày dân số thế giới
14/7/1789 : Quốc khánh CH Pháp
20/7/1810 : Ngày cờ quốc tế
25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN
27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ
28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)
NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THẤNG SÁU ÂM LỊCH
3/6 : Hội Trà Cổ, Hải Ninh, Quảng Ninh
10-20/6 ; Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)
16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.
Khánh Hà.st
