Vietinfo - Lịch vạn sự Tháng 6/2018 (Kỳ 1)
Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 6/2018 (Kỳ 1)

Cập nhật lúc 27-05-2018 18:54:54 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 1/6/2018 đến ngày 15/6/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến MẬU NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Mang Chủng : 6/6/2018 (tức ngày 23 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí Hạ Chí : 21/6/2018 (tức ngày 8 tháng 6 ÂL)

Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : TÂM

Thứ sáu – Ngày  GIÁP TÝ – 1/6 tức 18/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi :Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên ân, Bất tương

Nên : xây dựng, lợp mái nhà, thay đổi, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày  ẤT SỬU – 2/6 tức 19/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Thiên thành, Tam hợp, Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Tội chí, Hỏa tinh.

Cử : đính hônvào đôn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày  BÍNH DẦN  – 3/6 tức 20/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên ân

Nên : khai trương, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Thiên lao, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Trùng tang, Đại mộ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày  ĐINH MÃO – 4/6 tức 21/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên quý, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân, Sát cống

Nên : đính hôn, gả cưới, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ

Cử : dọn nhà, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày  MẬU THÌN – 5/6 tức 22/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Tuế Đức. Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiênân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Ly sào, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, giao dịch, cầu rài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày  KỶ TỴ – 6/6 tức 23/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU :  Sát chủ, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Huyên vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày  CANH NGỌ – 7/6 tức 24/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên phúc, Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Tư mênh, Nhân chuyên

Nên :vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU :  Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cô quả.

Cử : động thổ, xây dựng, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày  TÂN MÙI – 8/6 tức 25/4 (Đ)

Hành THỔ –  Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Lục hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang. Hắc đạo : Câu trận

Cử : động thổ, làm cửa, đính hôn, dọn nhà, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày  NHÂM THÂN – 9/6 tức 26/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên phú, Lộc khố, Thiên           ân, Dịch mã . Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Tội chí.

Cử : cúng tế, cầu phước, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày  QUÝ DẬU – 10/6 tức 27/4 (Đ)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mãi

TỐT : Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Địa tặc, Trùng phục, Kim thần thất sát. Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, đi xa, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày  GIÁP TUẤT – 11/6 tức 28/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi :Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày  ẤT HỢI – 12/6 tức 29/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vĩ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Sát cống

Nên : làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : xuất hành, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày  BÍNH TÝ – 13/6 tức 30/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, thay đổi, giao dịch, cầu tài, chữa bệnh, vào đơn, an táng

XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Đại mộ. Ngày Nguyệt tận

Cử :gác đòn dông, lợp mái nhaq, đính hôn, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày  ĐINH SỬU – 14/6 tức 1/5 (T)

Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng tang, Cửu thổ quỷ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày  MẬU DẦN – 15/6 tức 2/5 (T)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Tuế đức, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên thụy

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Ly sào, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, thay đổi, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

1/6 : Ngày Quốc Tế Thiếu nhi

5/6 : Ngày môi trường thế giới

9/6/ 1946 : Ngày thành lập Tổ chức quốc tế các nhà báo (OIJ)

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

24/6 : Ngày thành lập LHQ 1945

26/6 : Ngày toàn quốc phòng chống ma túy

26/6/1945 :Ngày hiến chương Liên Hiệp Quốc

28/6 : Ngày gia đình Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ – Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo