Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 6/11 (Kỳ 1): Từ 01-15/6/2011

Cập nhật lúc 29-05-2011 03:28:21 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 1/6/2011 đến ngày 15/6/2011

NĂM TÂN MÃO  (Tùng Bá MỘC – Cây tùng già)

Kiến GIÁP NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc tháng Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết MANG CHỦNG : 6/6/2011 (tức ngày 5 tháng 5 ÂL)

Ngày vào khí HẠ CHÍ : 22/6/2011 (tức ngày 21 tháng 5 ÂL)

Hành : KIM (Sa Trung Kim – Vàng trong cát) – Sao : TÂM

Lưu ý : Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần

Thứ tư -  Ngày ĐINH HỢI – 1/6 tức 30/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao BÍCH – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : xuất hành, đi xa, thay đổi, đính hôn

XẤU : Thọ tử, Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách, Nguyệt tận

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà, giao dịch, cúng tế

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm -  Ngày MẬU TÝ – 2/6 tức 1/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên mã, Hoạt diệu, Bất tương

Nên : Thay đổi, đi xa, giao dich, chữa bệnh

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Kim thần thất sát, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ sáu -  Ngày KỶ SỬU – 3/6 tức 2/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên hỉ, Thiên thành, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : đính hôn, cúng tế, chữa bệnh

XẤU : Cô thần, Tội chí, Kim thần thất sát, Ly sào.

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu       

Thứ bảy -  Ngày CANH DẦN - 4/6 tức 3/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Nguyệt đức, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên thụy

Nên : an tang, cúng tế

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Thiên lao, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật -  Ngày TÂN MÃO - 5/6 tức 4/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát, Đạo chiêm sát, Ly sào. Hắc đạo: Huyền vũ.

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày NHÂM THÌN - 6/6 tức 5/5 ÂL (T)

Vào tiết MANG CHỦNG (lúc 9g43 vào tháng 5 ÂL)

Tết Đoan Ngọ (Trùng ngũ)

Hành THỦY – Sao TẤT – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa

Nên : tốt mọi sự

XẤU : Thiên lao, Hoang vu, Cô quả. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, làm cửa, làm mái, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba -  Ngày QUÝ TỴ - 7/6 tức 6/5 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : dọn nhà, vào đơn, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Huyết chi, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : gả cưới, xây dựng, an táng

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư -  Ngày GIÁP NGỌ - 8/6 tức 7/5 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cô quả, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xây dựng, gả cưới,

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ năm -  Ngày ẤT MÙI - 9/6 tức 8/5 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Lục hợp, Bất tương

Nên : vào đơn, làm những việc mới

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : làm cửa, khai trương, dọn nhà, gả cưới, an táng

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu       

Thứ sáu -  Ngày BÍNH THÂN - 10/6 tức 9/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Tội chí, Đại mộ.

Cử : động thổ, đính hôn, tẩn liệm, an táng

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy -  Ngày ĐINH DẬU - 11/6 tức 10/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Địa tặc, Trùng tang.

Cử : nhóm họp, giao dịch,  xuất hành, an táng

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật -  Ngày MẬU TUẤT - 12/6 tức 11/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : cúng tế, cầu phúc, chữa bệnh

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên hình.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, vào đơn, an táng

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai -  Ngày KỶ HỢI - 13/6 tức 12/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG -Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba -  Ngày CANH TÝ - 14/6 tức 13/5 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên phúc, Thiên tài, Giải thần, Kim quỹ

Nên : cúng tế, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Hỏa tinh, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương

Cử : : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ tư -  Ngày TÂN SỬU - 15/6 tức 14/5 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường..

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách, Ly sào, Kim thần thất sát,  Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu       

NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

1/6 : Ngày Quốc Tế Thiếu nhi

5/6/1977 : Ngày môi trường thế giới

1946 : Ngày thành lập Tổ chức quốc tế các nhà báo (OIJ)

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

24/6 : Ngày thành lập LHQ 1945

26/6/1945 : Ngày hiến chương Liên Hiệp Quốc

28/6 : Ngày gia đình Việt Nam

NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ – Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Khánh  Hà.st

 

Tiêu điểm
Quảng cáo