Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 3/2012 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 15-03-2012 11:00:39 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/3/2012 đến ngày 31/3/2012

NĂM NHÂM THÌN  (Trường Lưu THỦY – Nước sông cái)

Kiến QUÝ MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng HAI ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết KINH TRẬP : 5/3/2012 (tức ngày 13 tháng hai ÂL)

Ngày vào khí XUÂN PHÂN : 20/3/2012 (tức ngày 28 tháng hai ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : Bích

Thứ sáu. Ngày BÍNH TÝ - 16/3 tức 24/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : giao dịch, xuất hành, đi xa, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ bảy. Ngày ĐINH SỬU - 17/3 tức 25/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Bát phong, Khô tiêu. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : an táng, giao dịch, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật. Ngày MẬU DẦN - 18/3 tức 26/2 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thiên thụy, Bất tương.

Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ly sào, Ngũ quỷ, Huyết chi.

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai. Ngày KỶ MÃO - 19/3 tức 27/2 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ. Cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba. Ngày CANH THÌN - 20/3 tức 28/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn - Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không

Nên : làm những việc nhỏ

XẤU : Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Thiên hình, Phủ đầu dát, Tam tang.

Cử : lợp mái nhà, xây dựng, an tang, vào đơn, giao dịch

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư. Ngày TÂN TỴ - 21/3 tức 29/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên thụy, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát, Trùng phục. Ly sào. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm. Ngày NHÂM NGỌ - 22/3 tức 1/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Tuế đức, Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên tài, Thời đức, Kim quỹ

Nên : cúng tế, chữa bệnh, giao dịch, cầu tài,

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Hỏa tinh.

Cử : mọi sự đều xấu, đi sông nước

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ sáu. Ngày QUÝ MÙI - 23/3 tức 2/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : tốt cho người sinh năm Âm. Chữa bệnh, cúng tế, cầu phúc

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.

Cử : xây bếp, xây dựng, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy. Ngày GIÁP THÂN - 24/3 tức 3/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát cống

Nên : đính hôn, chữa bệnh, thay đổi, xuất hành

XẤU : Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : gả cưới, an táng, xây dựng

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật. Ngày ẤT DẬU - 25/3 tức 4/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : gả cưới, vào đơn, giao dịch

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả, Đại mộ, Trùng tang, Cửu thổ quỷ.

Cử : tẩn liệm, an táng, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai. Ngày BÍNH TUẤT - 26/3 tức 5/3 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Thiên lao, Kim thần thất sát, Quỷ khốc.  Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba. Ngày ĐINH HỢI - 27/3 tức 6/3 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, tốt mọi sự

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : an táng, xây dựng, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư. Ngày MẬU TÝ - 28/3 tức 7/3 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên phúc, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : xây dựng, khai trương, dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ năm. Ngày KỶ SỬU - 29/3 tức 8/3 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao ĐẨU – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương

Nên : gả cưới, động thổ, an táng

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Ly sào, Khô tiêu. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : giao dịch, khai trương, xuất hành, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu. Ngày CANH DẦN - 30/3 tức 9/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Nguyệt không, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thiên thụy. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : làm những việc nhỏ, cúng tế, cầu tài, chữa bệnh

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Huyết chi.

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy. Ngày TÂN MÃO - 31/3 tức 10/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Trùng phục, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : xây bếp, lợp mái, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Khánh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo