Vietinfo - Lịch vạn sự Tháng 2/2018 (Kỳ 2)
Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 2/2018 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 12-02-2018 14:29:08 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/2/2018 đến ngày 28/2/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến GIÁP DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc Giêng ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Lập Xuân : 4/2/2018 (tức ngày 19 tháng 12 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 19/2/2018 (tức ngày 4 tháng 1 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Khê THỦY – Dòng suối lớn) – Sao : GIÁC

Thứ sáu – Ngày  KỶ MÃO –– 16/2 tức 1/1 (T)

MÙNG 1 TẾT – Hướng Hỉ thần : Đông Bắc – Hướng Tài thần : chánh Nam

Hành THỔ – Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thụy, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt kiến. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, an táng, cải táng

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày  CANH THÌN – 17/2 tức 2/1 (T)

MÙNG 2 TẾT – Hướng Hỉ thần : Tây Bắc – Hướng Tài thần : Tây Nam

Hành KIM – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên phú, Thiên tài, Thiên ân, Lộc khố, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Trùng phục, Khô tiêu.

Cử : động thổ, đ xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày  TÂN TỴ – 18/2 tức 3/1 (T)

MÙNG 3 TẾT – Hướng Hỉ thần : Tây Nam – Hướng Tài thần : Tây Nam

Hành KIM  – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Ngũ hư. Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày  NHÂM NGỌ – 19/2 tức 4/1 (T)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : đi xa, lợp mái nhà, giao dịch, nhóm họp

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : thay đổi, xuất hành, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày  QUÝ MÙI – 20/2 tức 5/1 (T)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên thành, Thiên ân, Kính tâm, Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày  GIÁP THÂN – 21/2 tức 6/1 (T)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi :Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Nên : đính hôn, gả cưới, vào đơn, chữa bệnh, thay đổi, đi xa

XẤU : Nguyệt phá, Kim thần thất sát. Trùng tang, Thiên lao.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày  ẤT DẬU – 22/2 tức 7/1 (T)

Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát công

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Kim thần thất sát. Đại mô, Cửu thô quỷ, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày  BÍNH TUẤT – 23/2 tức 8/1 (T)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thọ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Phi liêm đại sát.

Cử : xuất hành, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày  ĐINH HỢI – 24/2 tức 9/1 (T)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, Uvi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : xuất hành, đính hôn, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày  MẬU TÝ – 25/2 tức 10/1 (T)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất    tương , Hoàng đạo: Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày  KỶ SỬU – 26/2 tức 11/1 (T)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có. – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Ly sào, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày  CANH DẦN – 27/2 tức 12/1 (T)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Yếu yên, Phúc hậu, Thiên thụy, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới

XẤU : Vãng vong, Lôi công, Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục, Thiên hình.

Cử : vào đơn, động thổ, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày  TÂN MÃO – 28/2 tức 13/1 (T)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Bất tương

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Nguyệt kiến, Ly sào. Hắc đạo: Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

3/2/ 1930 : Thành lập Đảng Cộng sản VN

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng  dân quân tự vệ

14/2 :  Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH

2/1 : Ngày khởi nghĩa Lam Sơn (Mậu tuất – 1418)

2-30/1 : Hội Lồng Tồng (xuống đồng) của dân tộc Tày – Nùng khởi đầu mùa gieo trồng (chính lễ 8/1)

4- 6/1 : Hội chùa Trăm Gian, Chương Mỹ, Hà Tây – Hội vật Liễu Đôi, xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm, Hà Nam – Hội pháo Đồng Kỵ, xã Đông Quang, huyện.Tiên Sơn, Bắc Ninh

5/1/1789 : Hội Đống Đa (Gò Đống Đa – Hà Nội)

5-10/1 : Hội vật Liễu đôi (Hội Thánh Tiên), Liễi đôi, Liêm túc, Thanh Liêm, Hà Nam (chính lễ 8/1)

6-8/1 : Hội Gióng, Phù linh, Sóc Sơn, Hà Nội

6-12/1 : Hội Cổ Loa (hội đền An Dương Vương), Cổ loa, Đông Anh, Hà Nội

6/1-15/3 : Hội chùa Hương, xã Đục Khê, huyện Mỹ Đức, Hà Tây.(Chính hội 15/2)

6-14/1 : Lễ hội La Cả, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây.

6-7/1 : Hội Đông Hồ (làng tranh Đông Hồ), Song Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh.

8/1 : chợ Viềng, xã Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định

10/1-T3 : Hội chùa Yên Tử (đến tháng 3 AL) Uông Bí – Quảng Ninh

11-12/1 : Lễ hội Trò Trám, Tứ xã, Lâm Thao, Phú Thọ

11-13/1 : Lễ đền Phù Đổng, Phù Ung, Ân Thi, Hưng Yên

12/1: Hội Gầu Tào của người Mông (tức đi chơi núi, chơi xuân, đi ngoài trời)

13/1 :  Hội Lim Quan họ, xã Lũng Giàng, Tiên Sơn, Bắc Ninh – Hội rước Lợn (Heo), La Phù, Hoài Đức, Hà Tây.

14/1 : Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ  (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng. – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)

15/1 :  Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497)

15/1 : Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Ngày Thơ Việt Nam

15-16/1 : Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định

16/1 : Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày, Thái, Mông …

17/1 :  Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

18/1 : Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1: Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo