Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 11/2017 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 12-11-2017 19:16:11 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/11/2017 đến ngày 30/11/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2017 (tức ngày 19 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2017 (tức ngày 5 tháng 10 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TRƯƠNG

Thứ năm – Ngày ĐINH MÙI – 16/11 tức 28/9 (T)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày MẬU THÂN – 17/11 tức 29/9 (T)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, an táng

XẤU : Thọ tử, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Ly sàng, Ly sào, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày KỶ DẬU – 18/11 tức 1/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : vào đơn, chữa bệnh, khai trương, động thổ, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : dọn nhà, làm cửa chính, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày CANH TUẤT – 19/11 tức 2/10 (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên tài, Kim quỹ, Thiên ân, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày TÂN HỢI – 20/11 tức 3/10 (Đ)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Tục thế, Phúc hậu, Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Kim thần thất sát.  Khô tiêu, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử :  động thổ, xây bếp, lợp mái nhà, cúng tế

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba– Ngày NHÂM TÝ – 21/11 tức 4/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Tuế đức,  Thiên quý, Thiên thụy, Yếu yên, Thiên mã, U vi,    Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Trùng    phục, Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, làm cửa chính, an táng

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày QUÝ SỬU – 22/11 tức 5/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Thiên thành, Thiên ân, Lộc khố, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Âm thác, Tam tang, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : cúng tế, cầu phước, động thổ, dọn nhà, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày GIÁP DẦN – 23/11 tức 6/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày ẤT MÃO – 24/11 tức 7/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày BÍNH THÌN – 25/11 tức 8/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, cầu tài, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ĐINH TỴ – 26/11 tức 9/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày MẬU NGỌ – 27/11 tức 10/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Ngũ hợp, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Cửu thổ quỷ, Ly sào.

Cử : xuất hành, thay đổi, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày KỶ MÙI – 28/11 tức 11/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao VĨ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Vãng vong, Cô thần, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày CANH THÂN – 29/11 tức 12/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi :Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, gác đòn dông, giao dịch, cầu tài, khai trương

XẤU : Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : xuất hành, xây bếp, vào đơn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày TÂN DẬU – 30/11 tức 13/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao Đẩu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : khai trương, động thổ, xuất hành, thay đổi,

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước.. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 11 DƯƠNG LỊCH

7/11/1946 :Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giớI

17/11  : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 : ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940  Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/ 1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 10 ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng         

10/10  : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10  : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10 : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ   Mới, An Giang)

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo