Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 10/2017 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 13-10-2017 21:38:25 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/10/2017 đến ngày 31/10/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/10/2017 (tức ngày 19 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/10/2017 (tức ngày 4 tháng 9 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TINH

Thứ hai – Ngày BÍNH TÝ – 16/10 tức 27/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : khai trương, thay đổi, giao dịch, cầu tài, dọn nhà

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngay Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, đính hôn. xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày ĐINH SỬU – 17/10 tức 28/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU DẦN – 18/10 tức 29/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào

Cử : nhóm họp, xuất hành, đi xa, giao dịch. cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày KỶ MÃO – 19/10 tức 30/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhó, an táng

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận. Ngay Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều tốt

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày CANH THÌN – 20/10 tức 1/9 (T)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày TÂN TỴ – 21/10 tức 2/9 (T)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Đại mộ, Ly sào, Hỏa tinh, Huyết kỵ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM NGỌ – 22/10 tức 3/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực THÀNHI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngay Tam nương

Cử : lợp mái nhà. làm cửa chính, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ MÙI – 23/10 tức 4/9 (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, U vi, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP THÂN – 24/10 tức 5/9 (T)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi :Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc. Ngay Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành. Khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT DẬU – 25/10 tức 6/9 (T)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 26/10 tức 7/9 (T)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : làm những việc nhỏ, đi xa, thay đổi

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngay Tam nương

Cử : mọi sự đềuxấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 27/10 tức 8/9 (T)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày MẬU TÝ – 28/10 tức 9/9 (T)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Ly sào, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 29/10 tức 10/9 (T)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH DẦN – 30/10 tức 11/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt ân, Thiên quan, Tam hợp Tư mệnh

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN MÃO – 31/10 tức 12/9 (T)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Hoang vu, Đại mộ, Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 : Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 : Ngày Giải Phóng Hà Nội – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 : Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 : Ngày Lương thực Thế giới – Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 : Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 : Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 :  Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình)  4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9: Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo