Séc-Slovakia

Thông báo của Bộ nội vụ Séc liên quan đến người Việt (01/2012)

Cập nhật lúc 30-01-2012 07:53:14 (GMT+1)

 

30.1.2012- Thông báo của cảnh sát ngoại kiều Séc (Sở di trú và tỵ nạn thuộc Bộ nội vụ) liên quan đến người Việt.


Văn bản, quyết định của công sở gửi đến mà không nhận và sau khi 'công bố công khai' sẽ có giá trị pháp lý như đã ký nhận. Lúc đó, người liên quan mất cơ hội kháng lại quyết định hay văn bản này. Nhiều trường hợp đã bị huỷ cư trú tại CH Séc chỉ vì không nhận được thư từ và không kháng đơn kịp thời.

 Lưu ý: Những thông tin sau chỉ mang tính chất tham khảo và không có giá trị pháp lý. Nhiều trường hợp trong danh sách có thể đã quá hạn hoặc một số trường hợp được nhắc lại nhiều lần. Trong trường hợp, ai không muốn đăng tên, đề nghị nhắn tin luôn vào bình luận với lý do cùng điện thoại và email.

 Người nước ngoài tại Séc đến 30/11/2011
 định cư   khác   Tổng 
Tất cả       197,884       208,327       406,211
Ucraina        50,052        55,988       106,040
Slovakia        30,898        50,069        80,967
Việt Nam        37,497        18,088        55,585
Trung Quốc          3,440          1,600          5,040

 

Cập nhật 30/01/2012:

Nguyen Dinh Anh Quan, 31. 10. 2010,  Pražská, 250 65 Líbezníce, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Štolou 3, Praha 7 – Letná, về việc Giải quyết đơn cư trú.

Phi Thi Oanh, 21. 6. 1977, Ondřejovice, 793 75 Zlaté Hory, đến sở di trú Bộ nội vụ tại U Výstaviště 3183/18, 750 02 Přerov, về việc xét hủy định cư.

Do Thanh Quang, 5. 12. 1968, Hlavní, 790 84 Mikulovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại U Výstaviště 3183/18, 750 02 Přerov, về việc xét hủy định cư.

Le Anh Dung, 26. 10. 1971, Jindřišská, 530 02 Pardubice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Boženy Němcové 2625, 530 02 Pardubice, về việc  xét đơn gia hạn cư trú.

Dinh Van Duy, 25. 6. 1989, Ořešská 183/5, Praha 5, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc  xét hủy cư trú dài hạn.

Nguyen Huu Tuong, 26. 02. 1981, Praha 4 Libuš, Zbudovská 765/11, 144 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc xét đơn gia hạn cư trú.

Bui Dinh Thao, 24. 02. 1986, Praha 4 Kamýk, Mařatkova 918/3, 140 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc xét đơn gia hạn cư trú.

Nguyen Dinh Long, 27. 03. 1976, Horní Folmava, 345 32 Česká Kubice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc hủy địa chỉ cư trú.

Luu Vinh Thinh, 6. 10. 1981, Na Okruhu 387/17, Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc  hủy cư trú dài hạn.

Trinh Thi Truyen, 20. 02. 1985, Praha 4-Libuš, Na Domovině 651/1, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

Hoang Van Toan, 1. 8. 1962, Horymírova, 700 30 Ostrava – Zábřeh, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc  hủy định cư.

Pham Thuy Dung, 27. 04. 1988, Praha 4 Krč, Sládkovičová 1306/11, 142 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú.

Nguyen Xuan Hong, 07. 07. 1982, Praha 4 Krč, Sládkovičova 1263, 142 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú.

Vuong Toan Long, 1. 6. 1988, Klapkova 612/18, Praha 8, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc hủy cư trú dài hạn.


Cập nhật 25/01/2012:

Nguyen Thi Vinh, 1981,  Tan Anh, Yen Dung, Bac Giang, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Slovanská alej 2064/26, 307 51 Plzeň, về việc cấp cư trú dài hạn.

Le Thi Hoa, 11. 3. 1962,  Stejskalova, 180 00 Praha 8 - Libeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc  hủy địac chỉ nhà ở.

Tran Thi Thuy Linh, 22. 08. 1995,  Olštýnská, 181 00 Praha 8 - Troja đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Nad Vršovskou horou 88/4, Praha 10 - Michle, về việc  xét đơn định cư.

Tran Thi Minh Ly, 21.5.1977, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Dukelských hrdinů 2319, Rakovník, về việc  hủy cư trú.

Nguyen Thi Hoa, 25.10.1964, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Dukelských hrdinů 2319, Rakovník, về việc  hủy cư trú.

Hoang Van Tai, 13. 08. 1987, Makovského, 163 00 Praha 6 đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc  gia hạn cư trú.

Pham Tuan Viet, 11. 5. 1973, Zdiměřická, 149 00 Praha 11 - Chodov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại   Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc hủy địa chỉ nhà ở.

Tran Thi Ty, 31. 3. 1959, K Podjezdu, 251 01 Říčany - Radošovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc hủy địa chỉ nhà ở.

Nguyen Thi Ninh, 16. 3. 1958, U Zeleného ptáka, 148 00 Praha 4 - Kunratice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về về việc hủy địa chỉ nhà ở.

Nguyen Thi Mai, 17. 10. 1963, K Podjezdu 133/8, 251 01 Říčany - Radošovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại   Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc về việc hủy địa chỉ nhà ở.

Nguyen Van Hai, 15.1.1988, Havlíčkova, 293 01 Mladá Boleslav , đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về gia hạn cư trú.

Nguyen Van Binh, 18.3.1985, Havlíčkova 886, 293 01 Mladá Boleslav đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc  gia hạn cư trú.

Nguyen Trong Tai, 22.03.1981, Lípy 356, 293 06 Kosmonosy đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Štefánikova 1304, Mladá Boleslav, về việc  xét đơn cấp cư trú.

 

Cập nhật 16/01/2012:

CHU Van Dung, 23.05.1988, Čechova 1696, 413 01 Roudnice nad Labem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Masarykova 27, 400 10 Ústí nad Labem, về việc đơn gia hạn cư trú

VU Manh Hung, 10.08.1976, Kvestorská 1179, Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc hủy cư trú, về việc hủy cư trú.

Cao Tien Hoa, 27. 3. 1970, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, 702 00 Ostrava - Vítkovice, về việc hủy định cư

Pham Thi Chang, 1987, Dlouhý Újezd, 347 01 Tachov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Slovanská alej 2064/26, 307 51 Plzeň, về việc  hủy định cư.

Nguyen Thi Thu Trang, 14. 03. 1986, Bělehradská, 530 09 Pardubice – Polabiny, đến sở di trú Bộ nội vụ về việc gia hạn cư trú.

Vo Hong Ngoc, 13. 10. 1976,  Ztracená 1192, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc  hủy định cư.

Van Thanh Tung Ngo, 28. 03. 1986, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc đơn cư trú dài hạn.

Nguyen Viet Chung, 5. 6. 1962, T. G. Masaryka, 470 01 Česká Lípa, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc  hủy địa chỉ nhà ở.

Nguyen Bich Dung, 16. 1. 1959, Hrnčířská, 252 42 Vestec, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc hủy địa chỉ nhà ở.

Pham Ngoc Vinh, 22. 1. 1980, Pezinská, 293 01 Mladá Boleslav, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc hủy địa chỉ nhà ở.

Nguyen Ba Be, Žatčany, PSČ 664 53 Žatčany, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Brno, Hněvkovkého 65/30, về việc cư trú.

Vu Van Duong, 15. 07. 1976, Na Betonce, 153 00 Praha 5 Radotín đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú.

Nguyen Thi Hung, 04. 01. 1979, Libušská, 144 00 Praha 4, Radotín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc hủy cư trú.

Vu Duc Manh, 15. 12. 1985, SENIORHAUS DC, Zelená 380/33, Děčín III – Staré Město, 405 02 Děčín 2, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Masarykova 27, 400 10 Ústí nad Labem, gia hạn cư trú.

 

Cập nhật 10/01/2012:

NGUYEN THI Hoa, 17. 10. 1970, Jetelová, 106 00 Praha 10, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc tạm trú.

Truong Van Duy, 10. 12. 1989, Lázně, 768 72 Chvalčov, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín,  về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGO VIET Trung, 7. 10. 1998, V Koutě , Praha 4 – Libuš, 142 00,  đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 – Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

TRAN DINH Toan, 10. 8. 1976, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 – Michle, về việc huỷ định cư.

Tran Chuong Luyen, 05. 02. 1974, Lázně, 768 72 Chvalčov , đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín,  về việc huỷ cư trú dài hạn.

NGUYEN Thi Hoa, 04. 02. 1955, Chrást nad Sázavou, Týnec nad Sázavou, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Jiráskova 801, Benešov, về việc xét cấp cư trú dài hạn. 

BUI Khoe, 10. 07. 1959, Charváty, 783 74 Charváty  đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

VU Duc Thien, 04. 03. 1965, Charváty, 783 74 Charváty, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGO Trong Dung, 05. 03. 1987, Střelecký vrch, 463 31 Chrastava, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou,  về việc gia hạn cư trú.

NGUYEN Thi Thanh Thuy, 9. 2. 1978, Řeznická, 460 01 Liberec, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou,  về việc hủy cư trú.

DAO Van Hung, 10. 2. 1963, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, việc gia hạn cư trú.

DINH Van Tuat, 1983, Cheb-Háje, Slapanská, 350 02 Cheb, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc hủy cư trú.

NGUYEN THI BICH Thuy, 23. 5. 1986, Zamenhofova, 500 02 Hradec Králové, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Ulrichovo náměstí 810, 500 02 Hradec Králové, về việc xuất trình số sinh.

 

Cập nhật 04/01/2012:

 NGUYEN Manh Van, 12. 11. 1982, Rudé Armády, 29473 Mladá Boleslav, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno về việc cư trú.

NGUYEN Khanh Son, 23. 03. 1979, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav về việc hủy cư trú.

NGUYEN THI DUYEN, 05. 05. 1968,  và ông Jaroslav SVOBODA, 28. 09. 1974, đến Ủy ban xét cư trú tại KOMISE PRO ROZHODOVÁNÍ VE VĚCECH POBYTU CIZINCŮ, náměstí Hrdinů 1634/3, poštovní schránka 155/SO, 140 21 Praha 4 về việc xét đơn cư trú.

TRAN Van Chung, 04. 12. 1966, Kollárova, 709 00 Ostrava-Mariánské Hory, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava, về việc hủy địa chỉ cư trú.

HUYNH THI PHUONG Tram, 1978, Stříbro, Masarykovo náměstí, 349 01 Tachov, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Slovanská alej 2064/26, 307 01 Plzeň, về việc hủy cư trú.

NGHIEM THI Nguyen, 23. 8. 1963, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Hornická 642, Kutná Hora về việc hủy định cư.

NGUYEN THI THUY Hang, 16. 11. 1969, tř. Václava Klementa, 293 01 Mladá Boleslav, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav về việc hủy địa chỉ nhà ở.

DO VU Quang, 1. 10. 1927, Václavská, 294 41 Dobrovice, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav về việc hủy địa chỉ nhà ở.

NGUYEN VAN Sy, 12. 9. 1969, Pražská, 503 15 Hradec Králové, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Ulrichovo náměstí 810, 500 02 Hradec Králové, về việc hủy địa chỉ nhà ở.

PHAM NGOC Phuong , 07.03.1989, đến sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Dukelských hrdinů 2319, 269 01 Rakovník,về việc hủy cư trú.

NGUYEN Thi Uyen, 19.05.1968, và PHAM Gia Van, 12.05.1964, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Olšanská 2, Praha 3, về việc kháng lại quyết č.j. CPPH-4763/ČJ-2010-004003 ngày 25.07.2011.

NGUYEN THI Hoi, 23. 3. 1947, Na Blanseku, 143 00 Praha 12 - Modřany, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 – Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

PHAN THUY Chi, 17. 2. 1976, Višňová, 140 00 Praha 4 - Krč, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 – Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

HOANG DANG Phan Anh,  22. 12. 2001, Višňová, 140 00 Praha 4 - Krč, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 – Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

LY Ngoc Huyen, 16. 02. 1980, Cíglerova, 190 00 Praha 9, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

BUI HUY Thong, 23. 2. 1956, Ptácká, 293 01 Mladá Boleslav, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

BUI THI Huong, 11. 11. 1964, V Koutě, Praha 4 – Libuš, 142 00, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 – Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGUYEN Tat Hung, 26. 10. 1966, Višňová, 140 00 Praha 4 - Krč, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 – Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

VU Trung Duong, 24. 1. 1974, Tyršova stezka, 468 01 Jablonec nad Nisou, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc huỷ cư trú dài hạn.

VU THI Vui, 19. 8. 1980, Slezská, 737 01 Český Těšín, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Ostrava, Výstavní 55, về việc giấy phép cư trú.

NGUYEN VAN Tuyen, 29. 10. 1964, Ptácká , 293 01 Mladá Boleslav, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGUYEN Trung Canh, 20. 12. 1958,  Ptácká , 293 01 Mladá Boleslav, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGUYEN HOANG Ha, 16. 8. 1961, Ptácká , 293 01 Mladá Boleslav, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

LE Xuan Dung 20. 6. 1983, 470 02 Velenice 90 okr. Česká Lípa, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc huỷ cư trú.

LE QUOC Hoi, 20. 5. 1965, Ptácká , 293 01 Mladá Boleslav, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

DO THI Dao, 1. 5. 1953, Ptácká , 293 01 Mladá Boleslav, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

PHAM Hai Long, 06. 10. 1976, Kostomlatská, 190 00 Praha 9- Letňany, đến Sở di trú Bộ nội vụ Séc tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc đơn cư trú dài hạn.

(còn nữa)

Minh Đức Vietinfo.eu tổng hợp
Bộ nội vụ Séc

>Thông báo của phòng BHXH Séc liên quan đến người Việt (01/2012)
> Thông báo của Bộ nội vụ Séc liên quan đến người Việt (12/2011)

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Đọc nhiều

Thảo luận

Quảng cáo